Bảng Giá 2023: Máy Biến Áp Tole Silic SANAKY
Công ty SANAKY Việt Nam công bố bảng giá máy biến áp SANAKY lõi tole silic mới nhất 2023, với thông số kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn điện lực toàn quốc.

Để cập nhật báo giá máy biến áp dầu SANAKY chiết khấu cao, mời quý khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:
Đại lý phân phối máy biến áp SANAKY chính hãng xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tham khảo cho các loại máy biến áp tole Amorphous 1 pha và 3 pha áp dụng theo tiêu chuẩn điện lực toàn quốc:
Cập Nhật Giá: Máy Biến Áp SANAKY Tole Silic 2023 – TC 2608
Thông số kỹ thuật theo quyết định số 2608/QĐ-EVN SPC ngày 03/09/2015 của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Đơn vị tính: đồng/máy
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | ||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (≥) | 12,7/0,23kV | |||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY 1 Pha
|
15kVA | 52 | 213 |
2 ÷ 2,4
|
30.640.000 |
| 2 | 25kVA | 67 | 333 | 39.240.000 | ||
| 3 | 37,5kVA | 92 | 420 | 48.930.000 | ||
| 4 | 50kVA | 108 | 570 | 57.750.000 | ||
| 5 | 75kVA | 148 | 933 | 76.270.000 | ||
| 6 | 100kVA | 192 | 1.305 | 90.370.000 | ||
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | ||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (>) | 22/0,4kV | |||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY 3 Pha
|
100kVA | 205 | 1.258 |
4 ÷ 6
|
137.880.000 |
| 2 | 160kVA | 280 | 1.940 | 158.460.000 | ||
| 3 | 180kVA | 315 | 2.185 | 178.280.000 | ||
| 4 | 250kVA | 340 | 2.600 | 227.700.000 | ||
| 5 | 320kVA | 390 | 3.330 | 274.790.000 | ||
| 6 | 400kVA | 433 | 3.818 | 320.950.000 | ||
| 7 | 560kVA | 580 | 4.810 | 367.850.000 | ||
| 8 | 630kVA | 787 | 5.570 | 380.370.000 | ||
| 9 | 750kVA | 855 | 6.725 | 404.150.000 | ||
| 10 | 800kVA | 880 | 6.920 | 431.120.000 | ||
| 11 | 1000kVA | 890 | 8.550 | 516.250.000 | ||
| 12 | 1250kVA | 1020 | 10.690 | 609.180.000 | ||
| 13 | 1500kVA | 1223 | 12.825 | 707.440.000 | ||
| 14 | 1600kVA | 1305 | 13.680 | 715.480.000 | ||
| 15 | 2000kVA | 1500 | 17.100 | 857.090.000 | ||
Ghi chú:
*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.
*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 15/03/2023 đến khi có thông báo mới.
*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý máy biến áp SANAKY chính hãng để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.
Cập Nhật Giá: Máy Biến Áp SANAKY Tole Silic 2023 – TC 62, 3370, 7691
Thông số kỹ thuật theo:
- Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
- Quyết định số 7691/QĐ-EVN CPC ngày 08/09/2020 của Tổng công ty Điện lực Miền Trung.
- Quyết định số 3370/QĐ-EVNHCM-KT ngày 04/09/2018 của Tổng công ty Điện lực TPHCM.
Đơn vị tính: đồng/máy
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | Cấp điện áp | ||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (≥) | 12,7/0,23kV | 22/0,23kV | |||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY 1 Pha
|
15kVA | 52 | 213 |
2
|
29.180.000 | 30.340.000 |
| 2 | 25kVA | 67 | 333 | 37.370.000 | 38.770.000 | ||
| 3 | 37,5kVA | 92 | 420 | 46.600.000 | 48.350.000 | ||
| 4 | 50kVA | 108 | 570 | 55.000.000 | 57.060.000 | ||
| 5 | 75kVA | 148 | 933 | 72.640.000 | 75.350.000 | ||
| 6 | 100kVA | 192 | 1,305 | 86.070.000 | 89.290.000 | ||
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | |||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (≥) | 22/0,4kV | ||||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY 3 Pha
|
100kVA | 120 | 715 |
4
|
104.620.000 | |
| 2 | 160kVA | 165 | 985 | 121.830.000 | |||
| 3 | 180kVA | 205 | 1,250 | 131.310.000 | |||
| 4 | 250kVA | 280 | 1,940 | 150.920.000 | |||
| 5 | 320kVA | 295 | 2,090 | 469.790.000 | |||
| 6 | 400kVA | 340 | 2,600 | 216.860.000 | |||
| 7 | 560kVA | 385 | 3,170 | 261.710.000 | |||
| 8 | 630kVA | 433 | 3,820 | 305.670.000 | |||
| 9 | 750kVA | 580 | 4,810 | 350.330.000 | |||
| 10 | 800kVA | 780 | 5,570 | 362.260.000 | |||
| 11 | 1000kVA | 845 | 6,540 |
5
|
384.900.000 | ||
| 12 | 1250kVA | 980 | 8,550 | 491.670.000 | |||
| 13 | 1500kVA | 1,115 | 10,690 | 580.170.000 | |||
| 14 | 1600kVA | 1,305 | 13,680 |
6
|
681.410.000 | ||
| 15 | 2000kVA | 1,5 | 17,100 | 816.270.000 | |||
Ghi chú:
*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.
*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 09/12/2021 đến khi có thông báo mới.
*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý cấp 1 phân phối máy biến áp SANAKY để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.
Đại Lý Phân Phối Máy Biến Áp SANAKY Chính Hãng
Đại lý máy biến áp SANAKY chuyên cung cấp MBA 1 pha, 3 pha, máy biến áp dầu, máy biến áp khô, máy biến áp amorphous và hệ thống vật tư trạm.

Chúng tôi luôn nỗ lực đem đến cho quý khách hàng dịch vụ bán hàng chuyên nghiệp:
- Tư vấn chi tiết, báo giá nhanh chóng, phục vụ chu đáo.
- Chính sách giá đại lý, giá sỉ, ưu đãi và chiết khấu tốt nhất.
- Giao hàng nhanh, đúng loại, đủ mẫu, đúng hẹn công trình.
- Đầy đủ hồ sơ CO, CQ, bảo hành sản phẩm chính hãng 100%.
Để cập nhật giá tốt – hưởng mức chiết khấu hấp dẫn từ nhà máy SANAKY, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí dưới đây:
