Bảng Giá 2023: Máy Biến Áp SANAKY Tiêu Chuẩn 2608
Công ty SANAKY Việt Nam công bố bảng giá máy biến áp SANAKY lõi tole silic mới nhất 2023, với thông số kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn điện lực Miền Nam 2608/QĐ-EVN SPC.

Để cập nhật báo giá máy biến áp dầu SANAKY chiết khấu cao, mời quý khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:
Đại lý phân phối máy biến áp SANAKY chính hãng xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tham khảo cho các loại máy biến áp tole Amorphous 1 pha và 3 pha áp dụng theo tiêu chuẩn điện lực Miền Nam số 2608/QĐ-EVN SPC.
Cập Nhật Giá 2023: Máy Biến Áp SANAKY Amorphous – TC 2608
Đơn vị tính: đồng/máy
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | ||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (≥) | 12,7/0,23kV | |||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 1 Pha
|
15kVA | 17 | 213 |
2÷2,4
|
37.830.000 |
| 2 | 25kVA | 22 | 333 | 47.600.000 | ||
| 3 | 37,5kVA | 31 | 420 | 58.830.000 | ||
| 4 | 50kVA | 36 | 570 | 66.890.000 | ||
| 5 | 75kVA | 49 | 933 | 88.330.000 | ||
| 6 | 100kVA | 54 | 1.305 | 104.670.000 | ||
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | ||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (≥) | 22/0,4kV | |||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 3 Pha
|
100kVA | 75 | 1.258 |
4÷6
|
159.940.000 |
| 2 | 160kVA | 95 | 1.940 | 183.690.000 | ||
| 3 | 180kVA | 115 | 2.185 | 206.810.000 | ||
| 4 | 250kVA | 125 | 2.600 | 263.950.000 | ||
| 5 | 320kVA | 145 | 3.330 | 318.540.000 | ||
| 6 | 400kVA | 165 | 3.818 | 372.310.000 | ||
| 7 | 560kVA | 220 | 4.810 | 426.700.000 | ||
| 8 | 630kVA | 270 | 5.570 | 440.930.000 | ||
| 9 | 750kVA | 290 | 6.725 | 468.480.000 | ||
| 10 | 800kVA | 310 | 6.920 | 500.100.000 | ||
| 11 | 1000kVA | 350 | 8.550 | 598.440.000 | ||
| 12 | 1250kVA | 420 | 10.690 | 707.200.000 | ||
| 13 | 1500kVA | 470 | 12.825 | 820.630.000 | ||
| 14 | 1600kVA | 490 | 13.680 | 829.380.000 | ||
| 15 | 2000kVA | 580 | 17.100 | 1.019.450.000 | ||
Ghi chú:
*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.
*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 15/03/2023 đến khi có thông báo mới.
*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý cấp 1 máy biến áp SANAKY để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.
Cập Nhật Giá 2023: Máy Biến Áp SANAKY Tole Silic – TC 2608
Đơn vị tính: đồng/máy
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | ||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (≥) | 12,7/0,23kV | |||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY 1 Pha
|
15kVA | 52 | 213 |
2 ÷ 2,4
|
30.640.000 |
| 2 | 25kVA | 67 | 333 | 39.240.000 | ||
| 3 | 37,5kVA | 92 | 420 | 48.930.000 | ||
| 4 | 50kVA | 108 | 570 | 57.750.000 | ||
| 5 | 75kVA | 148 | 933 | 76.270.000 | ||
| 6 | 100kVA | 192 | 1.305 | 90.370.000 | ||
|
STT
|
Loại máy
|
Công suất
|
Thông số kỹ thuật | Cấp điện áp | ||
| Po (w) (≤) | Pk (w) (≤) | Uk (%) (>) | 22/0,4kV | |||
| 1 |
Máy Biến Áp SANAKY 3 Pha
|
100kVA | 205 | 1.258 |
4 ÷ 6
|
137.880.000 |
| 2 | 160kVA | 280 | 1.940 | 158.460.000 | ||
| 3 | 180kVA | 315 | 2.185 | 178.280.000 | ||
| 4 | 250kVA | 340 | 2.600 | 227.700.000 | ||
| 5 | 320kVA | 390 | 3.330 | 274.790.000 | ||
| 6 | 400kVA | 433 | 3.818 | 320.950.000 | ||
| 7 | 560kVA | 580 | 4.810 | 367.850.000 | ||
| 8 | 630kVA | 787 | 5.570 | 380.370.000 | ||
| 9 | 750kVA | 855 | 6.725 | 404.150.000 | ||
| 10 | 800kVA | 880 | 6.920 | 431.120.000 | ||
| 11 | 1000kVA | 890 | 8.550 | 516.250.000 | ||
| 12 | 1250kVA | 1020 | 10.690 | 609.180.000 | ||
| 13 | 1500kVA | 1223 | 12.825 | 707.440.000 | ||
| 14 | 1600kVA | 1305 | 13.680 | 715.480.000 | ||
| 15 | 2000kVA | 1500 | 17.100 | 857.090.000 | ||
Ghi chú:
*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.
*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 15/03/2023 đến khi có thông báo mới.
*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý phân phối máy biến áp SANAKY để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.
Đại Lý Phân Phối Máy Biến Áp SANAKY Chính Hãng
Đại lý máy biến áp SANAKY chuyên cung cấp MBA 1 pha, 3 pha, máy biến áp dầu, máy biến áp khô, máy biến áp amorphous và hệ thống vật tư trạm.

Chúng tôi luôn nỗ lực đem đến cho quý khách hàng dịch vụ bán hàng chuyên nghiệp:
- Tư vấn chi tiết, báo giá nhanh chóng, phục vụ chu đáo.
- Chính sách giá đại lý, giá sỉ, ưu đãi và chiết khấu tốt nhất.
- Giao hàng nhanh, đúng loại, đủ mẫu, đúng hẹn công trình.
- Đầy đủ hồ sơ CO, CQ, bảo hành sản phẩm chính hãng 100%.
Để cập nhật giá tốt – hưởng mức chiết khấu hấp dẫn từ nhà máy SANAKY, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí dưới đây:
