Báo Giá Máy Biến Áp Dầu SANAKY 2023 (Chiết Khấu Cao)

Báo Giá Máy Biến Áp Dầu SANAKY 2023 (Chiết Khấu Cao)

Báo Giá Máy Biến Áp Dầu SANAKY 2023 (Chiết Khấu Cao)
Báo Giá Máy Biến Áp Dầu SANAKY 2023 (Chiết Khấu Cao)

Để cập nhật Bảng giá máy biến áp SANAKY 2023 (chiết khấu cao), mời quý khách liên hệ kênh hỗ trợ miễn phí bên dưới:

Catalogue Máy Biến Áp Dầu SANAKY

Dòng sản phẩm máy biến áp SANAKY hiện nay đã trở thành một phần quan trọng cho rất nhiều những công trình lớn nhỏ trên toàn quốc nhờ vào 3 đặc tính:

✔ AN TOÀN: Duy trì dòng điện ổn định, bảo vệ các thiết bị điện, hạn chế rủi ro như cháy nổ, hư hỏng, hạn chế lượng điện năng tiêu thụ;

BỀN BỈ: Sản phẩm máy biến áp chất lượng, tuổi thọ cao;

✔ LẮP ĐẶT ĐƠN GIẢN: Máy biến áp được thiết kế khoa học, nhỏ gọn, đơn giản hóa quy trình lắp đặt.

Bản vẽ máy biến áp dầu SANAKY 1 pha

Bản vẽ máy biến áp dầu 1 pha SANAKY

Máy biến áp 1 pha Sanaky thường dùng cho hệ thống dân sinh (biến áp dùng trong hộ gia đình), trong kỹ thuật hàn, thiết bị lò nung, kỹ thuật vô tuyến điện, lĩnh vực đo lường, các thiết bị tự động…

Máy biến áp 1 pha SANAKY 37,5kVA

Máy biến áp 1 pha SANAKY 37,5kVA

Máy biến áp 3 pha Sanaky là loại máy biến áp dùng để truyền tải điện năng và phân phối điện năng với công suất lớn, thường được lắp đặt ở ngoài trời tại các nhà máy, công xưởng và những khu đô thị, chung cư.

Bản vẽ máy biến áp dầu SANAKY 3 pha

Bản vẽ máy biến áp dầu SANAKY 3 pha

Máy biến áp SANAKY Amorphous sử dụng lõi thép vô định hình Amorphous có tổn hao không tải rất thấp, chỉ tương đương 25% – 35% so với các máy biến áp sử dụng lõi thép Silic cán lạnh. Lõi thép Amorphous được gia công và xử lý trên dây chuyền thiết bị hiện đại giúp máy biến áp tăng khả năng chịu ngắn mạch. Cuộn dây máy biến áp Amorphous được thiết kế có khả năng chịu được quá điện áp do đường dây hoặc sét gây ra.

Máy Biến Áp Dầu 3 Pha SANAKY 250kVA 22/0.4kV AMORPHOUS

Máy biến áp dầu 3 pha SANAKY 250kVA 22/0.4kV AMORPHOUS

Bảng Giá Máy Biến Áp Dầu SANAKY 2023

Thông số kỹ thuật theo:

  • Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
  • Quyết định số 7691/QĐ-EVN CPC ngày 08/09/2020 của Tổng công ty Điện lực Miền Trung.
  • Quyết định số 3370/QĐ-EVNHCM-KT ngày 04/09/2018 của Tổng công ty Điện lực TPHCM.

Đơn vị tính: đồng/máy

Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp Cấp điện áp Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) 35/0,4kV 10(22)/0,4kV 35(22)/0,4kV
Máy Biến Áp SANAKY 3 Pha
31,5kVA 87 515 97.830.000 96.480.000 108.420.000
50kVA 120 715 124.260.000 120.360.000 132.910.000
75kVA 165 985 145.820.000 140.340.000 156.170.000
100kVA 205 1,250 156.050.000 148.750.000 169.700.000
160kVA 280 1,940 179.200.000 170.920.000 189.070.000
180kVA 295 2,090 205.270.000 192.360.000 248.760.000
250kVA 340 2,600 255.090.000 245.900.000 350.230.000
320kVA 385 3,170 311.010.000 296.390.000 383.000.000
400kVA 433 3,820 362.900.000 346.210.000 443.180.000
560kVA 580 4,810 418.570.000 396.770.000 455.480.000
630kVA 780 5,570 431.480.000 410.290.000 548.430.000
750kVA 845 6,540 457.670.000 435.990.000 643.200.000
1000kVA 980 8,550 587.650.000 556.960.000 731.890.000
1250kVA 1,115 10,690 693.270.000 657.090.000 918.150.000
1600kVA 1,305 13,680 812.290.000 771.840.000 1.021.450.000
2000kVA 1,500 17,100 958.100.000 924.600.000 1.245.840.000
2500kVA 1,850 21,000 1.136.560.000 1.091.490.000 1.245.840.000
3200kVA 2,340 24,460 1.488.860.000 1.486.180.000 1.574.010.000

Ghi chú:

*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.

*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 09/12/2021 đến khi có thông báo mới.

*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý máy biến áp SANAKY Chúng tôi để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.

Bảng Giá Máy Biến Áp Dầu SANAKY Tole Amorphous 2023

Báo giá máy biến áp dầu Amorphous Sanaky quyết định 107

Thông số kỹ thuật theo quyết định số 107/QĐ-HĐTV ngày 21/09/2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

Đơn vị tính: đồng/máy

STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 12,7/0,23kV 22/0,23kV
1
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 1 Pha
15kVA 14 213
2
41.610.000 43.100.000
2 25kVA 19 333 52.360.000 53.730.000
3 37,5kVA 26 420 62.720.000 67.010.000
4 50kVA 31 570 73.580.000 79.080.000
5 75kVA 42 933 97.170.000 100.950.000
6 100kVA 54 1.305 115.140.000 119.620.000
STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp  
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 22/0,4kV  
1
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 3 Pha
100kVA 60 1.250
4
175.930.000  
2 160kVA 76 1.940 202.060.000  
3 250kVA 100 2.600 290.350.000  
4 320kVA 116 3.170 350.390.000  
5 400kVA 132 3.820 409.540.000  
6 560kVA 176 4.810 469.370.000  
7 630kVA 216 5.570 485.020.000  
8 750kVA 232 6.540
5
515.330.000  
9 800kVA 248 6.920 550.110.000  
10 1000kVA 280 8.550 658.290.000  
11 1250kVA 336 10.690 777.920.000  
12 1500kVA 376 12.825
6
902.690.000  
13 1600kVA 392 13.680 912.320.000  
14 2000kVA 464 17.100 1.121.390.000  

Ghi chú:

*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.

*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 15/03/2023 đến khi có thông báo mới.

*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý máy biến áp SANAKY Chúng tôi để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.

Báo giá máy biến áp dầu Amorphous Sanaky TC 62, 7691, 3370

Thông số kỹ thuật theo:

  • Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
  • Quyết định số 7691/QĐ-EVN CPC ngày 08/09/2020 của Tổng công ty Điện lực Miền Trung.
  • Quyết định số 3370/QĐ-EVNHCM-KT ngày 04/09/2018 của Tổng công ty Điện lực TPHCM.

Đơn vị tính: đồng/máy

STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 12,7/0,23kV
1
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 1 Pha
15kVA 17 213
2
36.030.000
2 25kVA 22 333 45.330.000
3 37,5kVA 31 420 56.030.000
4 50kVA 36 570 63.700.000
5 75kVA 49 933 84.130.000
6 100kVA 64 1,305 99.690.000
STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 22/0,4kV
1
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 3 Pha
100kVA 75 1,258
4
152.320.000
2 160kVA 95 1,940 174.940.000
3 180kVA 115 2,185 196.960.000
4 250kVA 125 2,600 251.380.000
5 320kVA 145 3,330 303.370.000
6 400kVA 165 3,818 354.580.000
7 560kVA 220 4,810 406.380.000
8 630kVA 270 5,570 419.930.000
9 750kVA 290 6,725
6
446.180.000
10 800kVA 310 6,920 476.290.000
11 1000kVA 350 8,550 569.940.000
12 1250kVA 420 10,690 673.520.000
13 1500kVA 470 12,825 781.550.000
14 1600kVA 490 13,680 789.890.000
15 2000kVA 580 17,100 970.900.000

Ghi chú:

*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.

*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 09/12/2021 đến khi có thông báo mới.

*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý máy biến áp SANAKY Chúng tôi để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.

Báo giá máy biến áp dầu Amorphous Sanaky TC 2608

Thông số kỹ thuật theo quyết định số 2608/QĐ-EVN SPC ngày 03/09/2015 của Tổng công ty Điện lực miền Nam.

Đơn vị tính: đồng/máy

STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 12,7/0,23kV
1
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 1 Pha
15kVA 17 213
2÷2,4
37.830.000
2 25kVA 22 333 47.600.000
3 37,5kVA 31 420 58.830.000
4 50kVA 36 570 66.890.000
5 75kVA 49 933 88.330.000
6 100kVA 54 1.305 104.670.000
STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 22/0,4kV
1
Máy Biến Áp SANAKY Amorphous 3 Pha
100kVA 75 1.258
4÷6
159.940.000
2 160kVA 95 1.940 183.690.000
3 180kVA 115 2.185 206.810.000
4 250kVA 125 2.600 263.950.000
5 320kVA 145 3.330 318.540.000
6 400kVA 165 3.818 372.310.000
7 560kVA 220 4.810 426.700.000
8 630kVA 270 5.570 440.930.000
9 750kVA 290 6.725 468.480.000
10 800kVA 310 6.920 500.100.000
11 1000kVA 350 8.550 598.440.000
12 1250kVA 420 10.690 707.200.000
13 1500kVA 470 12.825 820.630.000
14 1600kVA 490 13.680 829.380.000
15 2000kVA 580 17.100 1.019.450.000

Ghi chú:

*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.

*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 15/03/2023 đến khi có thông báo mới.

*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý máy biến áp SANAKY Chúng tôi để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.

Bảng Giá Máy Biến Áp SANAKY Tole Silic 2023

Báo giá máy biến áp dầu Sanaky Tole Silic TC 62, 3370, 7691

Thông số kỹ thuật theo:

  • Quyết định số 62/QĐ-EVN ngày 05/05/2017 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
  • Quyết định số 7691/QĐ-EVN CPC ngày 08/09/2020 của Tổng công ty Điện lực Miền Trung.
  • Quyết định số 3370/QĐ-EVNHCM-KT ngày 04/09/2018 của Tổng công ty Điện lực TPHCM.

Đơn vị tính: đồng/máy

STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 12,7/0,23kV 22/0,23kV
1
Máy Biến Áp SANAKY 1 Pha
15kVA 52 213
2
29.180.000 30.340.000
2 25kVA 67 333 37.370.000 38.770.000
3 37,5kVA 92 420 46.600.000 48.350.000
4 50kVA 108 570 55.000.000 57.060.000
5 75kVA 148 933 72.640.000 75.350.000
6 100kVA 192 1,305 86.070.000 89.290.000
STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 22/0,4kV
1
Máy Biến Áp SANAKY 3 Pha
100kVA 120 715
4
104.620.000
2 160kVA 165 985 121.830.000
3 180kVA 205 1,250 131.310.000
4 250kVA 280 1,940 150.920.000
5 320kVA 295 2,090 469.790.000
6 400kVA 340 2,600 216.860.000
7 560kVA 385 3,170 261.710.000
8 630kVA 433 3,820 305.670.000
9 750kVA 580 4,810 350.330.000
10 800kVA 780 5,570 362.260.000
11 1000kVA 845 6,540
5
384.900.000
12 1250kVA 980 8,550 491.670.000
13 1500kVA 1,115 10,690 580.170.000
14 1600kVA 1,305 13,680
6
681.410.000
15 2000kVA 1,5 17,100 816.270.000

Ghi chú:

*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.

*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 09/12/2021 đến khi có thông báo mới.

*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý máy biến áp SANAKY Chúng tôi để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.

Báo giá máy biến áp dầu Sanaky Tole Silic TC 2608

Thông số kỹ thuật theo quyết định số 2608/QĐ-EVN SPC ngày 03/09/2015 của Tổng công ty Điện lực miền Nam.

Đơn vị tính: đồng/máy

STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (≥) 12,7/0,23kV
1
Máy Biến Áp SANAKY 1 Pha
15kVA 52 213
2 ÷ 2,4
30.640.000
2 25kVA 67 333 39.240.000
3 37,5kVA 92 420 48.930.000
4 50kVA 108 570 57.750.000
5 75kVA 148 933 76.270.000
6 100kVA 192 1.305 90.370.000
STT
Loại máy
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (w) (≤) Pk (w) (≤) Uk (%) (>) 22/0,4kV
1
Máy Biến Áp SANAKY 3 Pha
100kVA 205 1.258
4 ÷ 6
137.880.000
2 160kVA 280 1.940 158.460.000
3 180kVA 315 2.185 178.280.000
4 250kVA 340 2.600 227.700.000
5 320kVA 390 3.330 274.790.000
6 400kVA 433 3.818 320.950.000
7 560kVA 580 4.810 367.850.000
8 630kVA 787 5.570 380.370.000
9 750kVA 855 6.725 404.150.000
10 800kVA 880 6.920 431.120.000
11 1000kVA 890 8.550 516.250.000
12 1250kVA 1020 10.690 609.180.000
13 1500kVA 1223 12.825 707.440.000
14 1600kVA 1305 13.680 715.480.000
15 2000kVA 1500 17.100 857.090.000

Ghi chú:

*Giá trên chưa bao gồm thuế VAT và các chi phí thí nghiệm tại trung tâm thí nghiệm điện.

*Bảng giá máy biến áp SANAKY áp dụng từ ngày 15/03/2023 đến khi có thông báo mới.

*Chính sách chiết khấu và giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm và giá trị đơn hàng, vui lòng liên hệ đại lý máy biến áp SANAKY Chúng tôi để cập nhật giá mới nhất – tốt nhất.

Đại Lý Máy Biến Áp SANAKY [Giá Tốt Nhất] 

 Chúng tôi chuyên phân phối các loại máy biến thế – máy biến áp Sanaky. Chúng tôi luôn nỗ lực đem đến cho quý khách giải pháp tối ưu – tiết kiệm cho công trình điện.

  • Tư vấn miễn phí, báo giá nhanh chóng, phục vụ chu đáo.
  • Giá đại lý, giá sỉ, giá rẻ, ưu đãi và chiết khấu tốt nhất.
  • Giao hàng nhanh, đúng loại, đủ mẫu, đúng hẹn công trình.
  • Đầy đủ hồ sơ CO, CQ, bảo hành sản phẩm chính hãng 100%.
  • Dịch vụ bán hàng chuyên nghiệp, tận tâm.

Mời quý khách liên hệ thông tin bên dưới để tham khảo và đặt hàng máy biến áp với chiết khấu cao nhất – đáp ứng yêu cầu thi công lắp đặt.