[Bảng Giá Mới Nhất] Cáp Nhôm Hạ Thế Giáp Băng Thép: AXV/DSTA Cadivi
[Bảng Giá Mới Nhất] Cáp Nhôm Hạ Thế Giáp Băng Thép AXV/DSTA Cadivi được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, từ nguyên liệu tinh sạch, cho ra đời dòng sản phẩm cáp ngầm đạt chứng nhận tiêu chuẩn TCVN 5935-1/ IEC 60502-1; TCVN 6612/ IEC 60228 về chất lượng, tính hiệu quả, độ an toàn.
Tiết kiệm thời gian tra cứu từng loại cáp theo bảng giá cáp Cadivi (giá gốc niêm yết từ nhà máy) mời quý khách liên hệ với chúng tôi để được tư vấn đúng yêu cầu – báo giá ưu đãi tốt nhất thị trường:
- HOTLINE: 0903 924 986 (bấm vào số để gọi)
- ZALO: 0903 924 986 (bấm vào số để kết nối)
Cập Nhật Mới Nhất: Catalogue Dây Cáp Điện Hạ Thế AXV/DSTA – Cadivi
Kết Cấu Sản Phẩm Cáp Hạ Thế 0,6/1 kV – AXV/DSTA Cadivi
Tổng Đại Lý Phân Phối Dây Cáp Điện Cadivi – Chiết Khấu Cao
Đơn Giá Mới Nhất – Dây Cáp Điện Hạ Thế AXV/DSTA Cadivi
Bảng Giá – Cáp Ngầm Hạ Thế – Giáp Băng Thép – Ruột Nhôm: AXV/DSTA CADIVI 2 Lõi
Đơn vị tính: đồng/mét
STT | Tên Cáp Điện | Đơn Giá | Thương Hiệu |
1 | Dây AXV/DSTA – 2x10mm2 (0.6/1kV) | LH Đại lý | CADIVI |
2 | Dây AXV/DSTA – 2x120mm2 (0.6/1kV) | 160,000 | CADIVI |
3 | Dây AXV/DSTA – 2x150mm2 (0.6/1kV) | 178,900 | CADIVI |
4 | Dây AXV/DSTA – 2x16mm2 (0.6/1kV) | 39,400 | CADIVI |
5 | Dây AXV/DSTA – 2x185mm2 (0.6/1kV) | 211,600 | CADIVI |
6 | Dây AXV/DSTA – 2x240mm2 (0.6/1kV) | 256,100 | CADIVI |
7 | Dây AXV/DSTA – 2x25mm2 (0.6/1kV) | 50,000 | CADIVI |
8 | Dây AXV/DSTA – 2x300mm2 (0.6/1kV) | 314,400 | CADIVI |
9 | Dây AXV/DSTA – 2x35mm2 (0.6/1kV) | 58,600 | CADIVI |
10 | Dây AXV/DSTA – 2x400mm2 (0.6/1kV) | 386,600 | CADIVI |
11 | Dây AXV/DSTA – 2x50mm2 (0.6/1kV) | 69,200 | CADIVI |
12 | Dây AXV/DSTA – 2x70mm2 (0.6/1kV) | 86,800 | CADIVI |
13 | Dây AXV/DSTA – 2x95mm2 (0.6/1kV) | 107,900 | CADIVI |
Báo Giá – Cáp Ngầm Giáp Băng Thép – Cáp Nhôm Hạ Thế: AXV/DSTA 3 Lõi CADIVI
Đơn vị tính: đồng/mét
STT | Tên Cáp Điện | Đơn Giá | Thương Hiệu |
1 | Dây AXV/DSTA – 3×10+1x6mm2 (0.6/1kV) | 38,600 | CADIVI |
2 | Dây AXV/DSTA – 3x10mm2 (0.6/1kV) | LH Đại lý | CADIVI |
3 | Dây AXV/DSTA – 3×120+1x70mm2 (0.6/1kV) | 219,100 | CADIVI |
4 | Dây AXV/DSTA – 3×120+1x95mm2 (0.6/1kV) | 227,700 | CADIVI |
5 | Dây AXV/DSTA – 3x120mm2 (0.6/1kV) | 200,700 | CADIVI |
6 | Dây AXV/DSTA – 3×150+1x70mm2 (0.6/1kV) | 260,400 | CADIVI |
7 | Dây AXV/DSTA – 3×150+1x95mm2 (0.6/1kV) | 271,000 | CADIVI |
8 | Dây AXV/DSTA – 3x150mm2 (0.6/1kV) | 228,800 | CADIVI |
9 | Dây AXV/DSTA – 3×16+1x10mm2 (0.6/1kV) | 53,400 | CADIVI |
10 | Dây AXV/DSTA – 3x16mm2 (0.6/1kV) | 46,400 | CADIVI |
11 | Dây AXV/DSTA – 3×185+1x120mm2 (0.6/1kV) | 317,500 | CADIVI |
12 | Dây AXV/DSTA – 3×185+1x95mm2 (0.6/1kV) | 309,100 | CADIVI |
13 | Dây AXV/DSTA – 3x185mm2 (0.6/1kV) | 273,100 | CADIVI |
14 | Dây AXV/DSTA – 3×240+1x120mm2 (0.6/1kV) | 386,100 | CADIVI |
15 | Dây AXV/DSTA – 3×240+1x150mm2 (0.6/1kV) | 400,000 | CADIVI |
16 | Dây AXV/DSTA – 3×240+1x185mm2 (0.6/1kV) | 412,600 | CADIVI |
17 | Dây AXV/DSTA – 3x240mm2 (0.6/1kV) | 336,400 | CADIVI |
18 | Dây AXV/DSTA – 3×25+1x16mm2 (0.6/1kV) | 64,300 | CADIVI |
19 | Dây AXV/DSTA – 3x25mm2 (0.6/1kV) | 59,200 | CADIVI |
20 | Dây AXV/DSTA – 3×300+1x150mm2 (0.6/1kV) | 468,400 | CADIVI |
21 | Dây AXV/DSTA – 3×300+1x185mm2 (0.6/1kV) | 483,700 | CADIVI |
22 | Dây AXV/DSTA – 3x300mm2 (0.6/1kV) | 404,600 | CADIVI |
23 | Dây AXV/DSTA – 3x35mm2 (0.6/1kV) | 68,300 | CADIVI |
24 | Dây AXV/DSTA – 3×400+1x185mm2 (0.6/1kV) | 579,200 | CADIVI |
25 | Dây AXV/DSTA – 3×400+1x240mm2 (0.6/1kV) | 600,600 | CADIVI |
26 | Dây AXV/DSTA – 3x400mm2 (0.6/1kV) | 503,300 | CADIVI |
27 | Dây AXV/DSTA – 3×50+1x25mm2 (0.6/1kV) | 97,700 | CADIVI |
28 | Dây AXV/DSTA – 3×50+1x35mm2 (0.6/1kV) | 101,500 | CADIVI |
29 | Dây AXV/DSTA – 3x50mm2 (0.6/1kV) | 85,500 | CADIVI |
30 | Dây AXV/DSTA – 3×70+1x35mm2 (0.6/1kV) | 125,500 | CADIVI |
31 | Dây AXV/DSTA – 3×70+1x50mm2 (0.6/1kV) | 129,800 | CADIVI |
32 | Dây AXV/DSTA – 3x70mm2 (0.6/1kV) | 109,500 | CADIVI |
33 | Dây AXV/DSTA – 3×95+1x50mm2 (0.6/1kV) | 178,200 | CADIVI |
34 | Dây AXV/DSTA – 3×95+1x70mm2 (0.6/1kV) | 186,400 | CADIVI |
35 | Dây AXV/DSTA – 3x95mm2 (0.6/1kV) | 140,800 | CADIVI |
Đơn Giá – Cáp Nhôm Hạ Thế – Giáp Băng Thép: AXV/DSTA 4 Lõi CADIVI (Cáp Ngầm)
Đơn vị tính: đồng/mét
STT | Tên Cáp Điện | Đơn Giá | Thương Hiệu |
1 | Dây AXV/DSTA – 4x10mm2 (0.6/1kV) | LH Đại lý | CADIVI |
2 | Dây AXV/DSTA – 4x120mm2 (0.6/1kV) | 232,300 | CADIVI |
3 | Dây AXV/DSTA – 4x150mm2 (0.6/1kV) | 292,000 | CADIVI |
4 | Dây AXV/DSTA – 4x16mm2 (0.6/1kV) | 48,700 | CADIVI |
5 | Dây AXV/DSTA – 4x185mm2 (0.6/1kV) | 343,500 | CADIVI |
6 | Dây AXV/DSTA – 4x240mm2 (0.6/1kV) | 429,100 | CADIVI |
7 | Dây AXV/DSTA – 4x25mm2 (0.6/1kV) | 68,000 | CADIVI |
8 | Dây AXV/DSTA – 4x300mm2 (0.6/1kV) | 520,800 | CADIVI |
9 | Dây AXV/DSTA – 4x35mm2 (0.6/1kV) | 81,300 | CADIVI |
10 | Dây AXV/DSTA – 4x400mm2 (0.6/1kV) | 650,300 | CADIVI |
11 | Dây AXV/DSTA – 4x50mm2 (0.6/1kV) | 106,100 | CADIVI |
12 | Dây AXV/DSTA – 4x70mm2 (0.6/1kV) | LH Đại lý | CADIVI |
13 | Dây AXV/DSTA – 4x95mm2 (0.6/1kV) | LH Đại lý | CADIVI |
Cadivi là thương hiệu hàng đầu trong sản xuất và cung ứng sản phẩm dây điện, cáp điện lực trung thế, cáp ngầm, dây điện dân dụng, dây cáp điện hạ thế, cáp điện kế, cáp siêu nhiệt, cáp hàn, cáp vặn xoắn, cáp chậm cháy, cáp hybrid, cáp truyền dữ liệu, cáp điều khiển, cáp viễn thông, khí cụ điện và phụ kiện,…
Một số ưu đãi khi mua cáp điện tại Đại lý CADIVI
Đại lý không ngừng hoàn thiện mình để mang đến cho khách hàng những sản phẩm cáp điện CADIVI chất lượng tốt nhất, giải pháp tối ưu nhất với giá cả hợp lý và dịch vụ chu đáo.
– Tư vấn nhiệt tình.
– Báo giá nhanh chóng, giá tốt nhất thị trường.
– Giao hàng đúng loại, đủ mẫu.
– Giao hàng tận nơi đúng lịch hẹn công trình.
– Bảo hành sản phẩm 100%.
Chúng tôi mong muốn nhận được sự ủng hộ và góp ý của Quý khách hàng để chúng tôi ngày càng hoàn thiện hơn.
Chúng tôi hỗ trợ tư vấn báo giá vật tư – thiết bị điện cho công trình:
Chúng tôi tư vấn tận tình 24/7 các vật tư điện trung thế thi công xây lắp trạm của các hãng Cáp Cadivi, Cáp Điện LS, Máy Biến Áp THIBIDI, SHIHLIN, HEM, Recloser Schneider, Recloser Entec, Đầu Cáp 3M, Đầu Cáp Raychem, Tủ Trung Thế ABB, Tủ Trung Thế Schneider, LBS SELL/Ý, LBS BH Korea, Vật tư thi công trạm biến thế… Hỗ trợ giao hàng tận công trình, chính sách giá ưu đãi từ nhà máy, giá sỉ, giá rẻ, chiết khấu cao.
Lựa chọn Muabandien.com là bạn lựa chọn:
✔️ Giá tốt cho việc đầu tư hệ thống thiết bị điện, tủ điện, cáp điện, vật tư trạm biến áp và đường dây.
✔️ Chất lượng sản phẩm được bảo đảm từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước.
✔️ Chuyên nghiệp từ khâu tư vấn - báo giá đến dịch vụ vận chuyển - giao hàng đúng hẹn công trình.
Muabandien.com đáp ứng nhu cầu về vật tư điện cho công trình, dự án toàn quốc. Hãy để lại số điện thoại để được hỗ trợ nhanh nhất!