Bảng Giá Máy Biến Áp SHIHLIN Tole Silic 2023 – Chiết Khấu Cao

Bảng Giá 2023: Máy Biến Áp SHIHLIN Tole Silic

Công ty TNHH Thiết Bị Điện SHIHLIN Việt Nam công bố bảng giá máy biến áp SHIHLIN mới nhất lõi tole silic có hiệu lực áp dụng từ 15/03/2022 cho đến khi có thông báo mới.

Bảng Giá Máy Biến Áp SHIHLIN Tole Silic 2023 - Chiết Khấu Cao
Bảng Giá Máy Biến Áp SHIHLIN Tole Silic 2023 – Chiết Khấu Cao

Để cập nhật giá máy biến áp Shihlin (giá tốt từ nhà máy), mời quý khách liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:

Đại lý phân phối máy biến áp SHIHLIN chính hãng xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tham khảo cho các loại máy biến áp tole silic 1 pha và 3 pha áp dụng theo tiêu chuẩn điện lực toàn quốc (áp dụng từ 15/03/2022):

Bảng Giá Máy Biến Áp SHIHLIN Tole Silic 2023 (62/QĐ-EVN)

Áp dụng theo quyết định số 62/QĐ-EVN của Tập đoàn Điện lực Việt Nam.

Đơn vị tính: 1000 đồng

Chủng loại
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (W) ≤ Pk (W) ≤ Uk (%) ≥ 12.7/0,23kV 22/0,23kV
Máy biến thế 1 pha – SHIHLIN
15kVA 52 213
2
30.928 32.164
25kVA 67 333 39.613 41.094
37,5kVA 92 420 49.405 51.253
50kVA 108 570 58.305 60.483
75kVA 148 933 77.002 79.878
100kVA 192 1.305 91.242 94.652
Chủng loại
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (W) ≤ Pk (W) ≤ Uk (%) ≥ 22/0,4kV
Máy biến thế 3 pha – SHIHLIN
50kVA 120 715
4
110.908
75kVA 165 985 129.161
100kVA 205 1.250 139.208
160kVA 280 1.940 159.992
180kVA 295 2.090 180.003
250kVA 340 2.600 229.903
320kVA 385 3.170 277.450
400kVA 433 3.820 324.059
560kVA 580 4.810 371.405
630kVA 780 5.570 384.052
750kVA 845 6.540
5
408.055
1000kVA 980 8.550 521.247
1250kVA 1.115 10.690 615.075
1600kVA 1.305 13.680
6
722.404
2000kVA 1.500 17.100 865.380

Lưu ý:

– Bảng giá tham khảo chưa gồm VAT và chi phí thí nghiệm tại các trung tâm thí nghiệm điện.

– Để cập nhật giá chính thức kèm chiết khấu hấp dẫn cho công trình, dự án – vui lòng liên hệ các kênh hỗ trợ miễn phí:

Bảng Giá Máy Biến Áp SHIHLIN Tole Silic 2023 (2608/QĐ-EVN SPC)

Áp dụng theo quyết định số 2608/QĐ-EVN SPC của Tổng công ty Điện lực Miền Nam.

Đơn vị tính: 1000 đồng

Chủng loại
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (W) ≤ Pk (W) ≤ Uk (%) ≥ 12.7/0,23kV
Máy biến thế 1 pha – SHIHLIN
15kVA 52 213
2÷2.4
30.928
25kVA 67 333 39.613
37,5kVA 92 420 49.405
50kVA 108 570 58.305
75kVA 148 933 77.002
100kVA 192 1.305 91.242
Chủng loại
Công suất
Thông số kỹ thuật Cấp điện áp
Po (W) ≤ Pk (W) ≤ Uk (%) ≥ 22/0,4kV
Máy biến thế 3 pha – SHIHLIN
100kVA 205 1.258
4÷6
139.208
160kVA 280 1.940 159.992
180kVA 315 2.185 180.003
250kVA 340 2.600 229.903
320kVA 390 3.330 277.450
400kVA 433 3.818 324.059
560kVA 580 4.810 371.405
630kVA 787 5.570 384.052
750kVA 855 6.725 408.055
800kVA 880 6.920 435.292
1000kVA 980 8.550 521.247
1250kVA 1.020 10.690 615.075
1500kVA 1.223 12.825 714.285
1600kVA 1.305 13.680 722.404
2000kVA 1.500 17.100 865.380

Lưu ý:

– Bảng giá trên đây chưa gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí thí nghiệm tại các trung tâm thí nghiệm điện.

– Để cập nhật giá báo giá chiết khấu tốt nhất hiện nay, quý khách có thể liên hệ đại lý máy biến áp SHIHLIN chính hãng:

Đại Lý Phân Phối Máy Biến Áp SHIHLIN – Chiết Khấu Cao

Đại lý máy biến áp SHIHLIN chuyên cung cấp MBA 1 pha, 3 pha, máy biến áp dầu, máy biến áp khô, máy biến áp amorphous và hệ thống vật tư trạm.

Chúng tôi luôn nỗ lực đem đến cho quý khách hàng dịch vụ bán hàng chuyên nghiệp:

  • Tư vấn chi tiết, báo giá nhanh chóng, phục vụ chu đáo.
  • Chính sách giá đại lý, giá sỉ, ưu đãi và chiết khấu tốt nhất.
  • Giao hàng nhanh, đúng loại, đủ mẫu, đúng hẹn công trình.
  • Đầy đủ hồ sơ CO, CQ, bảo hành sản phẩm chính hãng 100%.

Để cập nhật giá tốt – hưởng mức chiết khấu hấp dẫn từ nhà máy SHIHLIN, quý khách có thể liên hệ qua các kênh hỗ trợ miễn phí dưới đây: